Tủ đồ nghề 7 ngăn 340 chi tiết TOPTUL GE-34029 Model: GE-34029 Thương hiệu và xuất xứ: TOPTUL - Taiwan Nhập khẩu và phân phối: www.thietbivietmy.com Chi tiết sản phẩm: Tủ dụng cụ TCAS0703 Ngằn 1 với khay cần siết 126 chi tiết Toptul GEDC611 - Bộ tuýp lục giác 1/4" BAEA0804 - 4, BAEA084E - 4.5, BAEA0805 - 5, BAEA085E - 5.5, BAEA0806 - 6, BAEA0807 - 7, BAEA0808 - 8, BAEA0809 - 9, BAEA0810 - 10, BAEA0811 - 11, BAEA0812 - 12, BAEA0812 - 13, BAEA0814 - 14 mm - Tuýp lục giác dài 1/4" BAEE0804 - 4, BAEE084E - 4.5, BAEE0805 - 5, BAEE085E - 5.5, BAEE0806 - 6, BAEE0807 - 7, BAEE0808 - 8, BAEE0809 - 9, BAEE0810 - 10, BAEE0811 - 11, BAEE0812 - 12, BAEE0813 - 13, BAEE0814 - 14 mm - Tay vặn tự động 1/4" CJBM0815 - Cần trượt 1/4" CTCK0811 - Cây nối 1/4" CAAA0802 - 2", CAAA0804 - 4", CAAA0806 - 6" (L) - Tay vặn 1/4" CAIA0815 - Tuýp bông dài 1/4" BAED0804 - E4, BAED0805 - E5, BAED0806 - E6, BAED0807 - E7, BAED0808 - E8 - Tuýp lục giác 3/8" BAEA1208 - 8, BAEA1209 - 9, BAEA1210 - 10, BAEA1211 - 11, BAEA1212 - 12, BAEA1213 - 13, BAEA1214 - 14, BAEA1215 - 15, BAEA1217 - 17, BAEA1218 - 18, BAEA1219 - 19, BAEA1221 - 21, BAEA1222 - 22 mm - Tay vặn tự động 3/8" CJBM1220 - Tuýp bông dài 3/8" BAED1210 - E10, BAED1211 - E11, BAED1212 - E12, BAED1214 - E14 - Tuýp mở bugi 3/8" BAAR1216 - 16 mm - Tay vặn lắt léo 3/8" CFKA1210 - 10" (L) - Cây nối 3/8" CAAA1203 - 3" & CAAA1206 - 6" (L) - Cần trượt 3/8" CTCK1220 - Tuýp lục giác 1/2" BAEA1610 - 10, BAEA1611 - 11, BAEA1612 - 12, BAEA1613 - 13, BAEA1614 - 14, BAEA1615 - 15, BAEA1616 - 16, BAEA1617 - 17, BAEA1618 - 18, BAEA1619 - 19, BAEA1620 - 20, BAEA1621 - 21, BAEA1622 - 22, BAEA1623 - 23, BAEA1624 - 24, BAEA1627 - 27, BAEA1630 - 30, BAEA1632 - 32 mm - Tay vặn 1/2" CJBM1627 - Tuýp bông dài 1/2" BAED1616 - E16, BAED1618 - E18, BAED1620 - E20, BAED1622 - E22, BAED1624 - E24 - Tuýp mở bugi 1/2" BAAR1621 - 21 mm - Cần trượt 1/2" CTCK1630 - Cây nối 1/2" CAAA1605 - 5" & CAAA1610 - 10" (L) - Đầu nối lắt léo CAHA0840 - 1/4", CAHA1254 - 3/8" & CAHA1678 - 1/2" - Bộ mũi vít 1/4" 35PCS GACW3504 Bao gồm: Tay vặn 1/4" CHDV0809 Vít lục giác 1/4" (H) x 1/4" FSKA0808 Mũi vít bake1/4" FSBA0800 - PH0, FSBA0801 - PH1, FSBA0802 - PH2x2pcs, FSBA0803 - PH3 Đầu vít bake khía 1/4" - FSCA0800 - PZ0, FSCA0801 - PZ1, FSCA0802 - PZ2x2pcs, FSCA0803 - PZ3 Mũi vít dẹt 1/4" FSAA0803 - 3, FSAA0804 - 4, FSAA085E - 5.5, FSAA086E - 6.5, FSAA0808 - 8 mm Đầu vít lục giác 1/4" FSDA0802 - 2, FSDA082E - 2.5, FSDA0803 - 3, FSDA0804 - 4, FSDA0805 - 5, FSDA0806 - 6, FSDA0808 - 8 mm Mũi vít sao 1/4" FSEA0806 - T6, FSEA0807 - T7, FSEA0808 - T8, FSEA0809 - T9 Mũi vít sao lỗ 1/4" - FSGA0810 - T10, FSGA0815 - T15, FSGA0820 - T20, FSGA0825 - T25, FSGA0827 - T27, FSGA0830 - T30, FSGA0840 - T40 Ngăn 2 bao gồm: Khay các loại đầu vít 1/4" 3/8" & 1/2" 135PCS GED1351 - Đầu tuýp đầu vít dẹt 1/4" (L=37mm) BCCA0803~0808 BCCA0803 - 3, BCCA0804 - 4, BCCA085E - 5.5, BCCA086E - 6.5, BCCA0808 - 8 mm - Đầu tuýp đầu vít bake 1/4" (L=37mm) BCAA08P0~08P4 BCAA08P0 - PH0, BCAA08P1 - PH1, BCAA08P2 - PH2, BCAA08P3 - PH3, BCAA08P4 - PH4 - Đầu tuýp đầu vít bake sao (L=37mm) BCBA08P0~08P4 BCBA08P0 - PZ0, BCBA08P1 - PZ1, BCBA08P2 - PZ2, BCBA08P3 - PZ3, BCBA08P4 - PZ4 - Đầu tuýp đầu vít lục giác 1/4" (L=37mm) BCDA082E~0810 BCDA082E - 2.5, BCDA0803 - 3, BCDA0804 - 4, BCDA0805 - 5, BCDA085E - 5.5, BCDA0806 - 6, BCDA0807 - 7, BCDA0808 - 8, BCDA0810 - 10 mm - Đầu tuýp đầu vít sao 1/4" (L=37mm) BCFA0806~0840 BCFA0806 - T6, BCFA0807 - T7, BCFA0808 - T8, BCFA0809 - T9, BCFA0810 - T10, BCFA0815 - T15, BCFA0820 - T20, BCFA0825 - T25, BCFA0827 - T27, BCFA0830 - T30, BCFA0835 - T35, BCFA0840 - T40 - Đầu tuýp đầu vít lỗ sao 1/4" (L=37mm) BCLA0808~0840 BCLA0808 - T8, BCLA0809 - T9, BCLA0810 - T10, BCLA0815 - T15, BCLA0820 - T20, BCLA0825 - T25, BCLA0827 - T27, BCLA0830 - T30, BCLA0835 - T35, BCLA0840 - T40 - Đầu tuýp đầu vít lỗ sao 1/4" (L=37mm) BCNA0808~0840 BCNA0808 - T8, BCNA0810 - T10, BCNA0815 - T15, BCNA0820 - T20, BCNA0825 - T25, BCNA0827 - T27, BCNA0830 - T30, BCNA0840 - T40 - Đầu tuýp đầu vít lục giác 3/8" (L=48mm) BCDA1203~1210 BCDA1203 - 3, BCDA1204 - 4, BCDA1205 - 5, BCDA1206 - 6, BCDA1207 - 7, BCDA1208 - 8, BCDA1210 - 10 mm - Đầu tuýp đầu vít sao 3/8" (L=48mm) BCFA1215~1250 BCFA1215 - T15, BCFA1220 - T20, BCFA1225 - T25, BCFA1227 - T27, BCFA1230 - T30, BCFA1240 - T40, BCFA1245 - T45, BCFA1250 - T50 - Đầu tuýp đầu vít lục giác 1/2" (L=55mm) BCDA1604~1619 BCDA1604 - 4, BCDA1605 - 5, BCDA1606 - 6, BCDA1607 - 7, BCDA1608 - 8, BCDA1610 - 10, BCDA1612 - 12, BCDA1614 - 14, BCDA1617 - 17, BCDA1619 - 19 mm - Đầu tuýp đầu vít sao1/2" (L=55mm) BCFA1620~1670 BCFA1620 - T20, BCFA1625 - T25, BCFA1627 - T27, BCFA1630 - T30, BCFA1640 - T40, BCFA1645 - T45, BCFA1650 - T50, BCFA1655 - T55, BCFA1660 - T60, BCFA1670 - T70 - Đầu tuýp đầu vít sao lỗ1/2" (L=55mm) BCLA1620~1660 BCLA1620 - T20, BCLA1625 - T25, BCLA1627 - T27, BCLA1630 - T30, BCLA1640 - T40, BCLA1645 - T45, BCLA1650 - T50, BCLA1655 - T55, BCLA1660 - T60 - Đầu tuýp đầu vít bông 1/2" (L=55mm) BCHA1605~1616 BCHA1605 - M5, BCHA1606 - M6, BCHA1608 - M8, BCHA1610 - M10, BCHA1612 - M12, BCHA1614 - M14, BCHA1616 - M16 - Tuýp mũi vít lục giác 1/2"s (L=80mm) BCWA1605~1617 BCWA1605 - 5, BCWA1606 - 6, BCWA1607 - 7, BCWA1608 - 8, BCWA1610 - 10, BCWA1612 - 12, BCWA1614 - 14, BCWA1617 - 17 mm - Đầu tuýp đầu vít sao dài 1/2" (L=80mm) BCXA1620~1660 BCXA1620 - T20, BCXA1625 - T25, BCXA1627 - T27, BCXA1630 - T30, BCXA1640 - T40, BCXA1645 - T45, BCXA1650 - T50, BCXA1655 - T55, BCXA1660 - T60 - Đầu tuýp đầu vít bông dài 1/2" (L=100mm) BCJA1606~1612 BCJA1606 - M6, BCJA1608 - M8, BCJA1609 - M9, BCJA169E - M9.5, BCJA1610 - M10, BCJA1612 - M12 - Đầu tuýp đầu vít bông dài 1/2" (L=100mm) BCJD1614 - M14 - Đầu tuýp đầu vít lục giác dài 1/2" (L=100mm) BCRA1608~1614 BCRA1608 - M8, BCRA1609 - M9, BCRA1610 - M10, BCRA1612 - M12, BCRA1613 - M13, BCRA1614 - M14 Ngăn 3 bao gồm: Khay tuốc nơ vít 28PCS GED0286 - Tua vít bake FBAF0108~0315 FBAF0108 - PH1x80, FBAF0210 - PH2x100, FBAF0315 - PH3x150 - Tua vít bake FBBF0203 - PH2x25 - Tua vít bake FBGF0210 - PH2x100 - Tua vít dẹt FAAF0308~0818 FAAF0308 - 3.0x75, FAAF0410 - 4.0x100, FAAF5E10 - 5.5x100, FAAF6E15 - 6.5x150, FAAF0818 - 8.0x175 - Tua vít dẹt FAGF1020 - 10x200 - Tua vít dẹt FABF6E03 - 6.5x25 - Tua vít sao FFAF1008~4015 FFAF1008 - T10x75, FFAF1508 - T15x75, FFAF2010 - T20x100, FFAF2510 - T25x100, FFAF2710 - T27x100, FFAF3013 - T30x125, FFAF4015 - T40x150 - Dụng cụ nhặt ốc vít rơi JJAD1423 - Bộ tua vít đa năng 14 trong 1 GAAW0804 Contents: T6xT10, T7xT15, T8xT20, T9xT25, Khay tuốc nơ vít 28PCS TOPTUL GED0286 #00x2, #0x3, #1x4, Tay cầm vít Ngăn 4 bao gồm: Ngăn 4 Bộ cờ lê vòng miệng 28 chi tiết GED2818 Bộ cờ lê 2 đầu vòng miệng 15° (20 chi tiết) AABW0606~3232 Size: AABW0606 - 6, AABW0707 - 7, AABW0808 - 8, AABW0909 - 9, AABW1010 - 10, AABW1111 - 11, AABW1212 - 12, AABW1313 - 13, AABW1414 - 14, AABW1515 - 15, AABW1616 - 16, AABW1717 - 17, AABW1818 - 18, AABW1919 - 19, AABW2222 - 22, AABW2424 - 24, AABW2727 - 27, AABW2929 - 29, AABW3030 - 30, AABW3232 - 32 mm Ngăn 5 bao gồm: Bộ dụng cụ 17pcs GED2332 - Cưa sắt hạng nặng SAAA3013 - Kéo điện đa năng cho thợ điện SBBA0515 - Dao rọc đa năng hạng nặng SCAA2017 - Đột tâm tự động HBAF0130 - Thước đo bước ren 4~48 (hệ inch – SAE) ICAC0122 - Thước đo bước ren 0.25~6 (hệ mét) ICAB0124 - Thước lá căn (Feeler Gauge) 0.05~1.00 mm (hệ mét) ICAA0020 - Mũi vạch dấu thép IDAA0208 - Thước cuộn IAAD1905M – 5 m - Thước cặp cơ bằng thép không gỉ (0–150 mm) IACA0150 - Thước đo góc bằng thép không gỉ IBAA0150 - Thước thẳng thép không gỉ (30 cm) IABA0300 - Dũa dẹt SDBB0821 – 8 inch (L) - Dũa tam giác SDBE0815 – 8 inch (L) - Dũa bán nguyệt SDBC0821 – 8 inch (L) - Dũa vuông SDBA0808 – 8 inch (L) - Dũa tròn SDBD0808 – 8 inch (L) Mô tả sản phẩm: - 5 ngăn vừa và 2 ngăn lớn với hệ thống khóa trung tâm - Ngăn kéo trang bị ray trượt bi êm ái với chức năng tự động đóng lại. - Ngăn kéo mở hoàn toàn 100% và có thể thu trở lại. - Thiết kế khóa an toàn chỉ cho phép mở một ngăn kéo tại một thời điểm (chống tủ bị lật). - Khả năng chịu tải mỗi ngăn 45 kg. - Khả năng chịu tải tĩnh 680 kg. - Góc tủ bằng nhựa dẻo chống va đập. - Bàn làm việc trên cùng bằng nhựa ABS chất lượng cao chịu va đập. - Tay cầm ngăn kéo bằng nhôm đùn tối ưu. - Cạnh tủ có các lỗ tiêu chuẩn để treo dụng cụ và phụ kiện khác. - Chìa khóa thông minh - Sơn tĩnh điện để chống trầy xước và dấu vết dung môi - Bánh xe cao su chống trượt và chống sóc 5” x 2” có khóa (2 bánh xe cố định và 2 bánh xe xoay có khóa) - Lót ngăn kéo và một giá đựng bình xịt Cấu tạo chi tiết: Khung tủ: + Vật liệu: Thường được làm từ thép tấm dày, sơn tĩnh điện để chống gỉ sét và trầy xước. + Cấu trúc: Khung tủ là bộ phận chịu lực chính, có kết cấu vững chắc để đảm bảo độ ổn định và khả năng chịu tải của toàn bộ tủ. Các góc cạnh thường được gia cố để tăng độ bền. Ngăn kéo: Số lượng: 7 ngăn kéo với kích thước khác nhau để phù hợp với nhiều loại dụng cụ. + Vật liệu: Thường làm từ thép tấm, sơn tĩnh điện. + Ray trượt: Sử dụng ray trượt bi (ball bearing slides) giúp ngăn kéo đóng mở êm ái, nhẹ nhàng và có khả năng chịu tải lớn. Ray trượt có thể chịu được trọng lượng lớn của dụng cụ mà không bị kẹt hay hỏng hóc. + Khóa: Mỗi ngăn kéo (hoặc toàn bộ tủ) có thể được trang bị khóa để bảo vệ dụng cụ khỏi mất cắp hoặc rơi ra khi di chuyển. Bánh xe: + Số lượng: Thường có 4 bánh xe, trong đó có 2 bánh xoay 360 độ và 2 bánh cố định. + Vật liệu: Làm từ cao su hoặc nhựa chịu lực, có khả năng chống mài mòn và giảm tiếng ồn khi di chuyển. + Khóa bánh xe: Các bánh xe xoay thường có khóa để cố định tủ tại một vị trí, tránh bị trượt hoặc di chuyển ngoài ý muốn. Tay cầm: + Vị trí: Thường được gắn ở một bên của tủ. + Vật liệu: Làm từ thép, nhựa hoặc cao su, có thiết kế công thái học (ergonomic) để tạo cảm giác thoải mái khi cầm nắm và di chuyển tủ. Khay và vách ngăn: + Vật liệu: Thường làm từ nhựa cứng hoặc xốp EVA (Ethylene-vinyl acetate). + Chức năng: Các khay và vách ngăn được thiết kế để chứa và sắp xếp các dụng cụ một cách khoa học, giúp dễ dàng tìm kiếm, bảo quản và kiểm soát số lượng dụng cụ. Các khay thường có hình dạng và kích thước phù hợp với từng loại dụng cụ cụ thể. Các dụng cụ: + Vật liệu: Các dụng cụ Toptul thường được làm từ thép Chrome Vanadium (Cr-V) hoặc Chrome Molybdenum (Cr-Mo), đảm bảo độ bền, độ cứng và khả năng chống ăn mòn. + Danh sách dụng cụ: (Như đã liệt kê ở câu trả lời trước) Bao gồm bộ tuýp, cờ lê, kìm, tô vít, búa, dụng cụ đo, và nhiều dụng cụ chuyên dụng khác. Chức năng của các bộ phận chính: + Khung tủ: Bảo vệ dụng cụ, chịu tải trọng của toàn bộ tủ và cung cấp cấu trúc vững chắc. + Ngăn kéo: Lưu trữ và sắp xếp dụng cụ, giúp dễ dàng tìm kiếm và lấy dụng cụ khi cần thiết. + Bánh xe: Cho phép di chuyển tủ dễ dàng đến vị trí làm việc. + Tay cầm: Giúp người dùng đẩy hoặc kéo tủ một cách thoải mái và an toàn. + Khay và vách ngăn: Giữ cho dụng cụ được ngăn nắp, tránh bị lẫn lộn và bảo vệ chúng khỏi va đập. + Các dụng cụ: Cung cấp đầy đủ các công cụ cần thiết cho nhiều loại công việc, từ sửa chữa đến bảo trì, giúp người dùng hoàn thành nhiệm vụ một cách hiệu quả và nhanh chóng.